Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 人身事故 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人身事故:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人身事故 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénshēnshìgù] tai nạn lao động。生产劳动中发生的伤亡事件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ
人身事故 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人身事故 Tìm thêm nội dung cho: 人身事故