Chữ 揅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揅, chiết tự chữ NGHIÊN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 揅:

揅 nghiên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 揅

揅

Chiết tự chữ 揅

Chiết tự chữ nghiên bao gồm chữ 研 手 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

揅 cấu thành từ 2 chữ: 研, 手
  • 研 nghiên, nghiền, nghiễn, nghiện, tên
  • 手 thủ
  • nghiên [nghiên]

    U+63C5, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan2;
    Việt bính: jin4 ngaan4;

    揅 nghiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 揅

    (Động) Mài nhỏ, nghiền.
    § Cũng như nghiên 研
    .

    Chữ gần giống với 揅:

    揅, 摓, 摙, 摛, 摸,

    Dị thể chữ 揅

    研,

    Chữ gần giống 揅

    揫, 挈, 劧, 摩, 挛, 挚, 挙, 拲, 攀, 挐,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 揅 Tự hình chữ 揅 Tự hình chữ 揅 Tự hình chữ 揅

    揅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 揅 Tìm thêm nội dung cho: 揅