Từ: 碧漢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碧漢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bích hán
Ngân hà
.Tên gọi gom hai sông
Bích Thiên

Hà Hán
漢.Cũng chỉ
thiên không
空.

Nghĩa của 碧汉 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìhàn] trời xanh; bầu trời xanh。碧天银汉的合称,即天空。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碧

biếc:xanh biếc
bích:ngọc bích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漢

hán:hạn hán; hảo hán; Hán tự
háng:đứng dạng háng
hún: 
hớn:hảo hớn

Gới ý 15 câu đối có chữ 碧漢:

Bích hán vụ tinh huy thất trật,Thanh dương huyên thảo mậu thiên thu

Sao vụ sông ngân sáng bảy chục,Cỏ huyên trời rạng rậm ngàn thu

碧漢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碧漢 Tìm thêm nội dung cho: 碧漢