Từ: 短期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短期:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 短 • 期

Nghĩa của 短期 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎnqī] ngắn hạn; thời gian ngắn。短时期。
短期贷款
cho vay ngắn hạn
短期训练班
lớp huấn luyện ngắn hạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn短:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn短:thở vắn than dài
đoản短:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn短:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ期: 
kì期:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề期:kê cận; kề cà
kỳ期:kỳ vọng
短期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短期 Tìm thêm nội dung cho: 短期