Từ: 乌姆塔塔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乌姆塔塔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乌姆塔塔 trong tiếng Trung hiện đại:

[wūmǔtǎtǎ] Umtata (thủ đô Transkei)。特兰斯凯首都,在"黑人家园"班图斯坦的中西部,做为一军事要塞建于1860年。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乌

ô:ngựa ô (ngựa đen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姆

mẫu:mẫu giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔

tháp:cái tháp
thóp:thoi thóp
thạp:thạp gạo (vại đựng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔

tháp:cái tháp
thóp:thoi thóp
thạp:thạp gạo (vại đựng)
乌姆塔塔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乌姆塔塔 Tìm thêm nội dung cho: 乌姆塔塔