Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cừu sát
Vì thù hận mà giết nhau.
Nghĩa của 仇杀 trong tiếng Trung hiện đại:
[chóushā] báo thù; giết vì thù hận。因有仇恨而杀害。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仇
| cừu | 仇: | cừu hận, oán cừu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 殺
| sái | 殺: | sái tay |
| sát | 殺: | sát hại |
| sét | 殺: | sét đánh ngang tai |
| sít | 殺: | vừa sít |
| sướt | 殺: | sướt qua |
| sượt | 殺: | thở dài sườn sượt |
| sịt | 殺: | đen sịt |

Tìm hình ảnh cho: 仇殺 Tìm thêm nội dung cho: 仇殺
