Từ: 今儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 今儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 今儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnr]
hôm nay; ngày hôm nay。今天。也说今儿个(jīnr·ge) 。
今儿晚上我值班。
tối hôm nay tôi trực ban.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 今

kim:kim chỉ; tự cổ chí kim

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
今儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 今儿 Tìm thêm nội dung cho: 今儿