Từ: đào kiểm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đào kiểm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đào • kiểm

Dịch đào kiểm sang tiếng Trung hiện đại:

桃花脸。
红颜; 红妆。《指青年妇女。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đào

đào佻:ả đào; đào hoa
đào咷:hào đào (la khóc)
đào啕:hào đào (la khóc)
đào姚:ả đào; đào hoa
đào掏:đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào
đào桃:hoa đào
đào涛:ba đào (sóng lớn); tùng đào (tiếng thông vi vu)
đào淘:sông đào (sông nhân tạo)
đào濤:ba đào (sóng lớn); tùng đào (tiếng thông vi vu)
đào萄:quả bồ đào, rượu bồ đào
đào迯:đào ngũ, đào tẩu
đào逃:đào ngũ, đào tẩu
đào鋾:đào bới; đào mỏ
đào陶:đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào
đào󰘍:đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào
đào髫:trái đào

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiểm

kiểm捡:kiểm sài hoả (kiếm củi)
kiểm撿:kiểm sài hoả (kiếm củi)
kiểm检:kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê
kiểm檢:kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê
kiểm睑:kiểm tuyến viêm (sưng mi mắt)
kiểm瞼:kiểm tuyến viêm (sưng mi mắt)
kiểm签:kiểm (âm khác của Thiêm)
kiểm簽:kiểm (âm khác của Thiêm)
kiểm脸:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
kiểm臉:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
kiểm薟:áng đào kiểm

Gới ý 15 câu đối có chữ đào:

磻桃捧日三千歲,古柏參天四十圍

Bàn đào bổng nhật tam thiên tuế,Cổ bách tham thiên tứ thập vi

Bàn đào ngày hội, ba ngàn năm,Bách cổ ngất trời, bốn chục tuổi

海屋籌添春半百,瓊池桃熟歲三千

Hải ốc trù thiêm xuân bán bách,Quỳnh trì đào thục tuế tam thiên

Nửa thế kỷ xuân thêm nhà biển,Ba ngàn năm đào chín ao Quỳnh

此老竟簫條幸有高文垂宇宙,平生怀大志廣栽桃李在人間

Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

壽慶八旬光錦帨,時逢五月醉磻桃

Thọ khánh bát tuần quang cẩm thuế,Thời phùng ngũ nguyệt tuý bàn đào

Thọ chúc tám tuần khăn rực rỡ,Năm qua năm tháng rượu bàn đào

細柳營中親淑女,夭桃華裏指軍符

Tế liễu doanh trung thân thục nữ,Yêu đào hoa lý chỉ quân phù

Chốn doanh liễu gần kề thục nữ,Vẻ đào tơ nay chỉ quân phù

寶婺星輝歌四秩,磻桃獻瑞祝千秋

Bảo vụ tinh huy ca tứ trật,Bàn đào hiến thuỵ chúc thiên thu

Chòm bảo vu hát mừng bốn chục,Hội bàn đào kiến quả ngàn năm

墨浪擬從桃浪煖,筆花早向燭花開

Mặc lãng nghĩ tòng đào lãng noãn,Bút hoa tảo hướng chúc hoa khai

Sóng mực chừng theo ấm sóng đào,Bút hoa sớm hướng vui hoa đuốc

芹香初秀桃源洞,桂影長隨月窟人

Cần hương sơ tú đào nguyên động,Quế ảnh trường tùy nguyệt quật nhân

Hương cần mới tỏ động đào nguyên,Bóng quế dõi theo người dưới nguyệt

đào kiểm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đào kiểm Tìm thêm nội dung cho: đào kiểm