Từ: 騷人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 騷人:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 騷 • 人

tao nhân
Khuất Nguyên làm bài
Li tao
離騷, nhân đó gọi Khuất Nguyên hoặc tác giả
Sở từ
楚辭 là
tao nhân
騷人.
◇Lí Bạch 李白:
Chánh thanh hà vi mang, Ai oán khởi tao nhân
正聲何微茫, 哀怨起騷人 (Cổ phong 古風).Chỉ thi nhân, văn nhân.
◇Tuyên Hòa họa phổ 宣和畫譜:
Ngô vi họa như tao nhân phú thi ngâm vịnh tình tính nhi dĩ
吾為畫如騷人賦詩吟詠情性而已 (Lí Công Lân 李公麟).

Nghĩa của 骚人 trong tiếng Trung hiện đại:

[sāorén] nhà thơ; thi sĩ; khách thơ。诗人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 騷

tao騷:Ly tao (tên bài thơ của Khuất Nguyên); tao loạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)
騷人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 騷人 Tìm thêm nội dung cho: 騷人