Chữ 訝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 訝, chiết tự chữ NHÃ, NHẠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 訝:

訝 nhạ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 訝

Chiết tự chữ nhã, nhạ bao gồm chữ 言 牙 hoặc 訁 牙 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 訝 cấu thành từ 2 chữ: 言, 牙
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • nga, ngà, nha
  • 2. 訝 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 牙
  • ngôn
  • nga, ngà, nha
  • nhạ [nhạ]

    U+8A1D, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ya4;
    Việt bính: ngaa6;

    nhạ

    Nghĩa Trung Việt của từ 訝

    (Động) Ngạc nhiên, lấy làm lạ.
    ◎Như: thâm nhạ kì sự
    rất lấy làm lạ về việc đó.

    (Động)
    Nghênh đón.
    § Thông nhạ .
    nhã, như "nhã nhặn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 訝:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧥺, 𧦈, 𧦔, 𧦕, 𧦖,

    Dị thể chữ 訝

    ,

    Chữ gần giống 訝

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 訝 Tự hình chữ 訝 Tự hình chữ 訝 Tự hình chữ 訝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 訝

    nhã:nhã nhặn
    訝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 訝 Tìm thêm nội dung cho: 訝