Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 訝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 訝, chiết tự chữ NHÃ, NHẠ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 訝:
訝
Biến thể giản thể: 讶;
Pinyin: ya4;
Việt bính: ngaa6;
訝 nhạ
◎Như: thâm nhạ kì sự 深訝其事 rất lấy làm lạ về việc đó.
(Động) Nghênh đón.
§ Thông nhạ 迓.
nhã, như "nhã nhặn" (gdhn)
Pinyin: ya4;
Việt bính: ngaa6;
訝 nhạ
Nghĩa Trung Việt của từ 訝
(Động) Ngạc nhiên, lấy làm lạ.◎Như: thâm nhạ kì sự 深訝其事 rất lấy làm lạ về việc đó.
(Động) Nghênh đón.
§ Thông nhạ 迓.
nhã, như "nhã nhặn" (gdhn)
Chữ gần giống với 訝:
䚳, 䚴, 䚵, 䚶, 䚷, 䚸, 䚹, 䚺, 䚻, 䚼, 䚽, 䚾, 䚿, 䛀, 䛁, 䛂, 䛃, 䜣, 訛, 訝, 訟, 訠, 訡, 訢, 訣, 訥, 訦, 訧, 訩, 訪, 訬, 設, 訰, 許, 訳, 𧥺, 𧦈, 𧦔, 𧦕, 𧦖,Dị thể chữ 訝
讶,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 訝
| nhã | 訝: | nhã nhặn |

Tìm hình ảnh cho: 訝 Tìm thêm nội dung cho: 訝
