Từ: 介冑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 介冑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giới trụ
Áo giáp và mũ trận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 介

giới:biên giới; cảnh giới; giới từ
介冑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 介冑 Tìm thêm nội dung cho: 介冑