Từ: 从井救人 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 从井救人:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 从 • 井 • 救 • 人
Nghĩa của 从井救人 trong tiếng Trung hiện đại:
[cóngjǐngjiùrén] dũng cảm; cứu người dưới giếng (xưa ví với việc làm vô ích, nay ví với người dũng cảm không sợ chết để cứu người khác)。跳到井里去救人,原来比喻徒然危害自己而对别人并没有好处的行为,现多用来比喻冒极大的危险去拯救别 人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 从
| tòng | 从: | tòng quân; tòng phụ (thứ yếu) |
| tùng | 从: | tùng (xem tòng) |
| tụng | 从: | (xem tòng, tùng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 井
| giếng | 井: | giếng khơi |
| tĩn | 井: | cái hũ tĩn, cái tĩn |
| tểnh | 井: | tấp tểnh (tính việc lớn) |
| tễnh | 井: | tập tễnh |
| tỉn | 井: | tỉn (chum nhỏ) |
| tỉnh | 井: | tỉnh (giếng; gọn gàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 救
| cứu | 救: | cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |