Từ: 从小 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 从小:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 从小 trong tiếng Trung hiện đại:

[cóngxiǎo] từ nhỏ; từ bé。(从小儿)从年纪小的时候。
他从小就爱运动。
từ nhỏ nó đã thích thể thao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 从

tòng:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tùng:tùng (xem tòng)
tụng:(xem tòng, tùng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 
从小 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 从小 Tìm thêm nội dung cho: 从小