Cao su chống va đập cửa
lệnh danh
Tiếng tốt.
Nghĩa của 令名 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìngmíng] danh thơm; tiếng tốt。美名;好名声。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 令
| lanh | 令: | lanh lảnh |
| liệng | 令: | liệng đi (ném đi) |
| loanh | 令: | loanh quanh |
| lành | 令: | tốt lành |
| lênh | 令: | lênh đênh |
| lình | 令: | thình lình |
| lệnh | 令: | ra lệnh |
| lịnh | 令: | lịnh (âm khác của lệnh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |

Tìm hình ảnh cho: 令名 Tìm thêm nội dung cho: 令名
