Cao su chống va đập cửa

Từ: 令名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 令名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lệnh danh
Tiếng tốt.

Nghĩa của 令名 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìngmíng] danh thơm; tiếng tốt。美名;好名声。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
令名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 令名 Tìm thêm nội dung cho: 令名