Từ: 令尹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 令尹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lệnh doãn
Một chức quan, thời Xuân Thu, tương đương với
tể tướng
相.Tên tôn xưng quan huyện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尹

doãn:phủ doãn (chức quan đời xưa)
duẫn:duẫn (xem doãn)
令尹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 令尹 Tìm thêm nội dung cho: 令尹