Từ: 以致 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 以致:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 以致 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐzhì]
đến nỗi; khiến; cho nên。(连词)用在下半句话的开头,表示下文是上述的原因所形成的结果(多指不好的结果)。
他事先没有充分调查研究,以致做出了错误的结论。
anh ấy không điều tra nghiên cứu đầy đủ trước, cho nên đã đýa ra kết luận sai lầm.
大雨下个不停,以致泛滥成灾。
Mưa mãi không ngừng đến nỗi ngập lụt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 致

nhí:nhí nhảnh
trí:trí mạng
以致 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 以致 Tìm thêm nội dung cho: 以致