Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ngưỡng vọng
Ngửa trông lên.Trông chờ, mong mỏi.
Nghĩa của 仰望 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎngwàng] 动
1. ngửa mặt trông lên。抬着头向上看。
2. ngưỡng vọng (kính mến ngưỡng vọng và có ý trông chờ)。敬仰而有所期望。
1. ngửa mặt trông lên。抬着头向上看。
2. ngưỡng vọng (kính mến ngưỡng vọng và có ý trông chờ)。敬仰而有所期望。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仰
| khưỡng | 仰: | khật khưỡng |
| ngãng | 仰: | nghễnh ngãng |
| ngường | 仰: | |
| ngưỡng | 仰: | ngưỡng mộ |
| ngẩng | 仰: | ngẩng lên |
| ngẫng | 仰: | ngẫng lên |
| ngẳng | 仰: | ngẳng cổ |
| ngẵng | 仰: | ngẵng lại |
| ngửa | 仰: | |
| ngửng | 仰: | ngửng cổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 望
| vọng | 望: | hy vọng, vọng tộc |

Tìm hình ảnh cho: 仰望 Tìm thêm nội dung cho: 仰望
