Từ: 仿单 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仿单:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 仿

Nghĩa của 仿单 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎngdān] sách hướng dẫn sử dụng; bảng hướng dẫn sử dụng。介绍商品的性质、用途、使用法的说明书,多附在商品包装内。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仿

phàng仿:phũ phàng
phảng仿:phảng phất
phần仿:bay phần phật; chia phần
phẳng仿:bằng phẳng
phỏng仿:mô phỏng, phỏng chừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc
仿单 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仿单 Tìm thêm nội dung cho: 仿单