Từ: 伐木 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伐木:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phạt mộc
Chặt cây.

Nghĩa của 伐木 trong tiếng Trung hiện đại:

[fámù] đốn củi; đốn cây; phát rừng。采伐林木。
上山伐木
lên núi đốn củi
伐木工人
công nhân đốn cây; công nhân phát rừng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伐

phạt:chinh phạt; phạt cây cối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra
伐木 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伐木 Tìm thêm nội dung cho: 伐木