Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
phạt mộc
Chặt cây.
Nghĩa của 伐木 trong tiếng Trung hiện đại:
[fámù] đốn củi; đốn cây; phát rừng。采伐林木。
上山伐木
lên núi đốn củi
伐木工人
công nhân đốn cây; công nhân phát rừng.
上山伐木
lên núi đốn củi
伐木工人
công nhân đốn cây; công nhân phát rừng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伐
| phạt | 伐: | chinh phạt; phạt cây cối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 木
| móc | 木: | moi móc |
| mọc | 木: | mọc lên |
| mốc | 木: | lên mốc |
| mộc | 木: | thợ mộc |
| mục | 木: | mục ra |

Tìm hình ảnh cho: 伐木 Tìm thêm nội dung cho: 伐木
