Từ: 会客 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 会客:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 会客 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìkè] tiếp khách; tiếp; tiếp đón; tiếp đãi。和来访的客人见面。
会客室
phòng tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách
会客 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 会客 Tìm thêm nội dung cho: 会客