Chữ 紷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紷, chiết tự chữ LÃNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紷:

紷

Đây là các chữ cấu thành từ này: 紷

紷

Chiết tự chữ 紷

Chiết tự chữ lãnh bao gồm chữ 絲 令 hoặc 糹 令 hoặc 糸 令 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 紷 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 令
  • 絲 ti, ty, tơ, tưa
  • 令 lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • 2. 紷 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 令
  • 糹 miên, mịch
  • 令 lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • 3. 紷 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 令
  • 糸 mịch
  • 令 lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • []

    U+7D37, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ling2;
    Việt bính: ;

    紷

    Nghĩa Trung Việt của từ 紷


    lãnh, như "quân lãnh" (vhn)

    Chữ gần giống với 紷:

    䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,

    Chữ gần giống 紷

    縋, 緿, 縎, 縍, 縌, 縊, 縉, 縈, 縇, 縆,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 紷 Tự hình chữ 紷 Tự hình chữ 紷 Tự hình chữ 紷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 紷

    lãnh紷:quần lãnh
    紷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 紷 Tìm thêm nội dung cho: 紷