Từ: 乡音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乡音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乡音 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngyīn] giọng nói quê hương。家乡的口音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乡

hương:cố hương, quê hương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
乡音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乡音 Tìm thêm nội dung cho: 乡音