Cao su chống va đập cửa

Từ: 会师 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 会师:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 会师 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìshī] gặp nhau; hội sư; hợp lực (các cánh quân gặp nhau)。几支独立行动的部队在战地会合。
胜利会师
gặp nhau mừng thắng lợi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

:sư thầy, sư ông
会师 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 会师 Tìm thêm nội dung cho: 会师