Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 会师 trong tiếng Trung hiện đại:
[huìshī] gặp nhau; hội sư; hợp lực (các cánh quân gặp nhau)。几支独立行动的部队在战地会合。
胜利会师
gặp nhau mừng thắng lợi.
胜利会师
gặp nhau mừng thắng lợi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 师
| sư | 师: | sư thầy, sư ông |

Tìm hình ảnh cho: 会师 Tìm thêm nội dung cho: 会师
