Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 会水 trong tiếng Trung hiện đại:
[huìshuǐ] biết bơi; biết bơi lội。会游泳。
他从小就会水。
từ nhỏ nó đã biết bơi rồi.
他从小就会水。
từ nhỏ nó đã biết bơi rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |

Tìm hình ảnh cho: 会水 Tìm thêm nội dung cho: 会水
