Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 会计 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuàijì] 1. kế toán。监督和管理财务的工作,主要内容有填制各种记账凭证,处理账务,编制各种有关报表等。
2. kế toán viên。担任会计工作的人员。
2. kế toán viên。担任会计工作的人员。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 计
| kê | 计: | kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê |

Tìm hình ảnh cho: 会计 Tìm thêm nội dung cho: 会计
