Từ: 会计 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 会计:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 会计 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàijì] 1. kế toán。监督和管理财务的工作,主要内容有填制各种记账凭证,处理账务,编制各种有关报表等。
2. kế toán viên。担任会计工作的人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
会计 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 会计 Tìm thêm nội dung cho: 会计