Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 防毒面具 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 防毒面具:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 防毒面具 trong tiếng Trung hiện đại:

[fángdúmiànjù] mặt nạ phòng độc。戴在头上,保护呼吸器官、眼睛和面部,免受毒剂、细菌武器和放射性物质伤害的器具。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 防

phòng:phòng ngừa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毒

nọc:nọc rắn
độc:đầu độc; thuốc độc; độc kế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ
防毒面具 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 防毒面具 Tìm thêm nội dung cho: 防毒面具