Từ: 荷花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荷花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 荷花 trong tiếng Trung hiện đại:

[héhuā] 1. hoa sen; bông sen。莲的花。
2. cây sen。莲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荷

:bạc hà; Hà Lan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Gới ý 15 câu đối có chữ 荷花:

Khốc thử tiêu kim kim ốc kiến,Hà hoa thổ ngọc ngọc nhân lai

Nắng gắt tiêu vàng, nhà vàng hiện,Hoa sen nhả ngọc, người ngọc về

荷花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荷花 Tìm thêm nội dung cho: 荷花