Từ: 失之东隅、收之桑榆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 失之东隅、收之桑榆:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 失 • 之 • 东 • 隅 • 、 • 收 • 之 • 桑 • 榆

Nghĩa của 失之东隅、收之桑榆 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīzhīdōngyú,shōuzhīsāngyú] mất cái này được cái khác; mất công này được công kia。比喻这个时候失败了,另一个时候得到了补偿(语出《后汉书·冯异传》。东隅:出太阳的东方,指早晨;桑榆:西方,到晚上日影落在桑树榆树之间,指晚上)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất失:thất bát, thất sắc
thắt失:thắt lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi之:làm chi, hèn chi
giây之:giây lát, giây phút
gì之:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông东:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隅

ngong隅:ngong ngóng
ngung隅:Thành ngung (góc tường thành); hải ngung (góc biển)
ngóng隅: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

dũ收:quyến dũ (quyến rũ)
tho收:thơm tho
thu收:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua收:thua cuộc; thua lỗ
thâu收:đêm thâu
thò收:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi之:làm chi, hèn chi
giây之:giây lát, giây phút
gì之:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桑

dâu桑:cây dâu; cuộc bể dâu
tang桑:tang thương
tảng桑: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榆

du榆:du thụ (cây elm sang thu có lá mầu vàng)
失之东隅、收之桑榆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 失之东隅、收之桑榆 Tìm thêm nội dung cho: 失之东隅、收之桑榆