Từ: 药水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 药水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 药水 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàoshuǐ] thuốc nước。(药水儿)液态的药。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
药水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 药水 Tìm thêm nội dung cho: 药水