Cao su chống va đập cửa

Từ: 会账 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 会账:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 会账 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìzhàng] trả tiền; thanh toán tiền。(在饭馆、酒馆、茶馆、澡堂、理发馆等处)付账(多指一人给大家付账)。也说会钞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
会账 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 会账 Tìm thêm nội dung cho: 会账