Từ: 会馆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 会馆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 会馆 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìguǎn] hội quán (nơi họp của những người đồng hương, đồng nghiệp)。同省、同府、同县或同业的人在京城、省城或大商埠设立的机构,主要以馆址的房屋供同乡,同业聚会或寄寓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馆

quán:quán hàng
会馆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 会馆 Tìm thêm nội dung cho: 会馆