Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 结党营私 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 结党营私:
Nghĩa của 结党营私 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiédǎngyíngsī] kết bè kết cánh; kết bè kết phái; kết hội kết nhóm; kết bè kết đảng。结合成党派以谋取私利。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 结
| kết | 结: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 党
| đảng | 党: | bè đảng, đồng đảng, đảng phái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 营
| dinh | 营: | dinh (xem doanh) |
| doanh | 营: | bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 私
| tây | 私: | riêng tây |
| tư | 私: | riêng tư |

Tìm hình ảnh cho: 结党营私 Tìm thêm nội dung cho: 结党营私
