Từ: 结党营私 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 结党营私:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 结党营私 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiédǎngyíngsī] kết bè kết cánh; kết bè kết phái; kết hội kết nhóm; kết bè kết đảng。结合成党派以谋取私利。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 党

đảng:bè đảng, đồng đảng, đảng phái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 营

dinh:dinh (xem doanh)
doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 私

tây:riêng tây
:riêng tư
结党营私 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 结党营私 Tìm thêm nội dung cho: 结党营私