Từ: 伤员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伤员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伤员 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāngyuán] thương binh。受伤的人员(多用于军队)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤

thương:thương binh; thương cảm; thương hàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
伤员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伤员 Tìm thêm nội dung cho: 伤员