Từ: nhũ xú có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ nhũ xú:
nhũ xú
Mùi hôi sữa trong miệng. Tỉ dụ còn non trẻ không biết.
◇Hán Thư 漢書:
Thị khẩu thượng nhũ xú, bất năng đáng Hàn Tín
是口尚乳臭, 不能當韓信 (Cao đế kỉ thượng 高帝紀上) Miệng còn đầy hôi sữa, không thể địch lại Hàn Tín.
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhũ
| nhũ | 乳: | nhũ hoa (đầu vú) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xú
| xú | 臭: | xú uế |
| xú | 趣: | xú xứa (lếch thếch) |
| xú | 醜: | xú (xấu, xấu hổ) |

Tìm hình ảnh cho: nhũ xú Tìm thêm nội dung cho: nhũ xú
