Từ: 伤害 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伤害:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伤害 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānghài] tổn thương; làm hại; xúc phạm。使身体组织或思想感情受到损害。
睡眠过少, 就会伤害身体。
ngủ quá ít sẽ làm hại cho sức khoẻ.
伤害自尊心。
tổn thương lòng tự trọng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤

thương:thương binh; thương cảm; thương hàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 害

hại:hãm hại, sát hại; thiệt hại
伤害 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伤害 Tìm thêm nội dung cho: 伤害