Từ: 不好不坏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不好不坏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不好不坏 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùhǎobùhuài] xoàng; tầm thường; bình thường; trung bình。既不值得称赞,也不值得责备的;过得去的,中等的,不突出的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坏

hoai:phân hoai
hoại:bại hoại; huỷ hoại, phá hoại
hoải:bải hoải
phôi:phôi tử (sản phẩm chế tạo nửa chừng): phôi thép
不好不坏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不好不坏 Tìm thêm nội dung cho: 不好不坏