Từ: 估堆儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 估堆儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 估堆儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūduīr] đánh giá số lượng và giá cả của món hàng。估计成堆商品的数量或价格。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 估

:cô kế (ước giá)
cố:cố kế (thống kê)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堆

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
doi:doi đất (có hình dài mà hẹp)
duôi:dể duôi (coi khinh)
nhoi:nhoi lên
sòi: 
đoi: 
đòi:đòi hỏi, đòi nợ; đòi cơn; học đòi
đôi:cặp đôi; đôi co
đồi:núi đồi; sườn đồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
估堆儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 估堆儿 Tìm thêm nội dung cho: 估堆儿