Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 伴朗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伴朗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伴朗 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànláng] phù rể; chú rể phụ。男傧相。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伴

bạn:bạn bè
bọn:một bọn; cả bọn
gạn:gạn gùng; gạn lọc
vạn:vạn chài (ngư phủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朗

lãng:lãng phí; lãng nhách
lăng:lăng xăng
lảng:bảng lảng
lẳng:lẳng lơ
lặng:lặng lẽ
lứng:lứng cứng
lửng:lửng thửng
lững:lững thững
lựng:lựng thựng (dáng đi)
rang:Phan Rang (địa danh)
rạng:rạng sáng
伴朗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伴朗 Tìm thêm nội dung cho: 伴朗