Từ: 游伴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 游伴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 游伴 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóubàn] bạn đi chơi với nhau; bạn cùng đi dạo chơi。游玩时的伴侣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伴

bạn:bạn bè
bọn:một bọn; cả bọn
gạn:gạn gùng; gạn lọc
vạn:vạn chài (ngư phủ)
游伴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 游伴 Tìm thêm nội dung cho: 游伴