Từ: 光阴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光阴:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 光 • 阴

Nghĩa của 光阴 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngyīn] 1. thời gian; thời giờ; năm tháng。时间。
光阴似箭
thời gian thắm thoát thoi đưa
青年时代的光阴是最宝贵的。
những năm tháng thời thanh niên là quý báu nhất.
一寸光阴一寸金,寸金难买寸光阴。
thời giờ là vàng bạc (một tấc thời gian một tấc vàng, một tấc vàng khó mua được một tất thời gian).
2. ban ngày。日子3.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông光:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang光:quang đãng
quàng光:quàng xiên
quăng光:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阴

âm阴:âm dương; âm hồn
光阴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光阴 Tìm thêm nội dung cho: 光阴