Từ: 但书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 但书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 但书 trong tiếng Trung hiện đại:

[dànshū] phần ngoại lệ; phần điều kiện; phần quy định。法律条文中"但"字以下的部分,指出本条文的例外。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 但

giãn: 
giản:giản dị, đơn giản
đản:phật đản; quái đản
đởn:đú đởn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
但书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 但书 Tìm thêm nội dung cho: 但书