Từ: 半夏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半夏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bán hạ
Tên loại cây (pinelta ternata), rễ dùng làm vị thuốc.
§ Cũng gọi là
hòa cô
姑.

Nghĩa của 半夏 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànxià] cây bán hạ; bán hạ; hoà cô (thuốc Đông Y)。 植物名。天南星科半夏属,一年或多年生草本。白色球状地下茎。叶子有长柄,开黄绿色花。其块茎皮黄肉白,根可入药,生食有毒,内服须制用。可做止咳剂﹑袪痰剂和 止吐剂。或称为"和姑"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夏

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
半夏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半夏 Tìm thêm nội dung cho: 半夏