Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 但凡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 但凡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 但凡 trong tiếng Trung hiện đại:

[dànfán] phàm là; hễ; đã là。凡是;只要是。
但凡有一线希望,也要努力争取。
hễ có một tia hy vọng cũng phải nỗ lực giành lấy.
但凡过路的人,没有一个不在这儿打尖的。
hễ là khách qua đường, không ai không nghỉ chân ăn quà ở đây.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 但

giãn: 
giản:giản dị, đơn giản
đản:phật đản; quái đản
đởn:đú đởn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凡

phàm:phàm là; phàm ăn
但凡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 但凡 Tìm thêm nội dung cho: 但凡