Từ: 低湿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低湿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 湿

Nghĩa của 低湿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīshī] ẩm thấp (chỉ địa thế)。低而潮湿。多指地势。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay:đay đảy; đay nghiến
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 湿

thấp湿:thấp bé; thấp thoáng; tê thấp
低湿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低湿 Tìm thêm nội dung cho: 低湿