Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 体型 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǐxíng] kiểu; dáng người。人体的类型(主要指各部分之间的比例)。
成年人和儿童在体型上有显著的区别。
người lớn và trẻ em về dáng người có sự khác biệt rõ rệt.
成年人和儿童在体型上有显著的区别。
người lớn và trẻ em về dáng người có sự khác biệt rõ rệt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 型
| hình | 型: | điển hình, loại hình, mô hình |

Tìm hình ảnh cho: 体型 Tìm thêm nội dung cho: 体型
