Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 尺波电谢 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尺波电谢:
Nghĩa của 尺波电谢 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǐbōdiànxiè] cuộc đời qua nhanh như ánh chớp。人生苦短,光阴如同闪电一样逝去。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺
| sệch | 尺: | sềnh sệch (xềnh xệch) |
| xách | 尺: | mang xách |
| xích | 尺: | xích lại |
| xạch | 尺: | xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch |
| xế | 尺: | xế chiều, xế tà |
| xệch | 尺: | méo xệch |
| xịch | 尺: | xịch cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 波
| ba | 波: | phong ba |
| bể | 波: | bốn bể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谢
| tạ | 谢: | tạ ơn, đa tạ; tạ thế |

Tìm hình ảnh cho: 尺波电谢 Tìm thêm nội dung cho: 尺波电谢
