Từ: 自制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自制 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìzhì] 1. tự chế; tự tạo。自己制造。
自制糕点
tự làm bánh ngọt
自制玩具
tự làm đồ chơi
2. tự kiềm chế。克制自己。
难以自制
khó kiềm chế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
自制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自制 Tìm thêm nội dung cho: 自制