Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 把子 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎ·zi] 名
1. bó。把东西扎在一起的捆子。
秫秸把子
bó gốc cao lương
量
2. đám; lũ; bầy; nhóm; tốp (dùng cho 1 tốp người) 。人一群,一帮叫把子。
3. nhúm; chét (dùng cho vật dài, vừa đủ nắm trong tay)。一手抓起的数量。
4. tí; chút (dùng cho sự vật trừu tượng)。用于某些抽象的事物。
加把子劲儿
cố gắng thêm tí nữa.
5. kết nghĩa。拜把子
6. bia; hồng tâm。同"靶子"
1. bó。把东西扎在一起的捆子。
秫秸把子
bó gốc cao lương
量
2. đám; lũ; bầy; nhóm; tốp (dùng cho 1 tốp người) 。人一群,一帮叫把子。
3. nhúm; chét (dùng cho vật dài, vừa đủ nắm trong tay)。一手抓起的数量。
4. tí; chút (dùng cho sự vật trừu tượng)。用于某些抽象的事物。
加把子劲儿
cố gắng thêm tí nữa.
5. kết nghĩa。拜把子
6. bia; hồng tâm。同"靶子"
Nghĩa chữ nôm của chữ: 把
| bá | 把: | bả huynh đệ (anh em kết nghĩa) |
| bã | 把: | cặn bã |
| bạ | 把: | bậy bạ |
| bả | 把: | bả huynh đệ (anh em kết nghĩa) |
| bẻ | 把: | bẻ gãy |
| bỡ | 把: | bỡ ngỡ |
| bửa | 把: | |
| bữa | 把: | bữa cơm; bữa trưa |
| lả | 把: | lả đi; lả lơi |
| sấp | 把: | sấp giấy, sấp bạc |
| trả | 把: | trả nợ, hoàn trả |
| vã | 把: | vật vã, cãi vã, vã mồ hôi |
| vả | 把: | xỉ vả |
| vỗ | 把: | vỗ tay, vỗ ngực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 把子 Tìm thêm nội dung cho: 把子
