Chữ 邂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邂, chiết tự chữ GIẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邂:

邂 giải

Đây là các chữ cấu thành từ này: 邂

邂

Chiết tự chữ 邂

Chiết tự chữ giải bao gồm chữ 辵 解 hoặc 辶 解 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 邂 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 解
  • 辵 sước, xích, xước
  • 解 giái, giãi, giải, giới
  • 2. 邂 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 解
  • 辶 sước, xích, xước
  • 解 giái, giãi, giải, giới
  • giải [giải]

    U+9082, tổng 16 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xie4;
    Việt bính: haai5 haai6;

    邂 giải

    Nghĩa Trung Việt của từ 邂

    (Danh) Giải cấu 邂逅 gặp gỡ, không hẹn mà gặp.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Bị cửu văn nhị công đại danh, hạnh đắc giải cấu 備久聞二公大名, 幸得邂逅 (Đệ tam thập thất hồi) (Lưu) Bị này nghe đại danh của hai ngài đã lâu, may được gặp gỡ.
    giải, như "giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)" (gdhn)

    Nghĩa của 邂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiè]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 20
    Hán Việt: GIẢI
    gặp gỡ bất ngờ; tình cờ gặp gỡ (bạn cũ lâu ngày mới gặp)。邂逅。
    Từ ghép:
    邂逅

    Chữ gần giống với 邂:

    遽, 避, 邀, 邂, 還, 邅, 𨗵, 𨗺,

    Chữ gần giống 邂

    道, 逆, 途, 逓, 递, 逑, 逐, 透, 逎, 逍,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 邂 Tự hình chữ 邂 Tự hình chữ 邂 Tự hình chữ 邂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 邂

    giải邂:giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)
    邂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 邂 Tìm thêm nội dung cho: 邂