Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 内外 trong tiếng Trung hiện đại:
[nèiwài] 1. trong và ngoài; trong ngoài; nội ngoại。内部和外部;里面和外面。
内外有别。
trong ngoài có sự khác biệt.
长城内外。
bên trong và bên ngoài Trường Thành.
2. độ; khoảng chừng; trong vòng。表示概数。
一个月内外。
độ một tháng.
五十岁内外。
khoảng chừng năm tuổi.
内外有别。
trong ngoài có sự khác biệt.
长城内外。
bên trong và bên ngoài Trường Thành.
2. độ; khoảng chừng; trong vòng。表示概数。
一个月内外。
độ một tháng.
五十岁内外。
khoảng chừng năm tuổi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 内
| nòi | 内: | nòi giống |
| nói | 内: | nói năng |
| nồi | 内: | nồi rang |
| nỗi | 内: | nỗi niềm |
| nội | 内: | ông nội |
| nụi | 内: | chắc nụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |

Tìm hình ảnh cho: 内外 Tìm thêm nội dung cho: 内外
